Thứ 2 - Thứ 7 : 09:00 - 17:30
Học tiếng Nhật - Từ vựng N1 "Bài 1"
堂々 どうどう Lộng lẫy, hoành tráng, ấn tượng
内乱     ないらん  Nội loạn, loạn bên trong
内陸    ないりく  Nội địa
苗     なえ     Lúa giống
尚    なお Hơn nữa, vẫn còn, ít
尚更 なおさら Hơn nữa, vẫn còn ít
中程 なかほど Giữa, giữa chừng 
流し ながし Chìm, dòng chảy
長々 ながなが Dài, kéo dài ra, rất dài
殴る なぐる  Tấn công
嘆く  なげく  Tiếng thở dài, than vãn, đau buồn
投げ出す なげだす  Vứt bỏ, từ bỏ, ném ra
和やか  なごやか Bình tĩnh, nhẹ nhàng, hài hòa
名残  なごり Còn lại, dấu vết, bộ nhớ
情け  なさけ Sự cảm thông, lòng từ bi
情け深い なさけぶかい Từ bi
為さる  なさる Làm 
詰る  なじる Khiển trách, la mắng, nói
何故  なぜ Tại sao, bao giờ
何故なら なぜなら Bởi vì
名高い なだかい Nổi tiếng
雪崩 なだれ Băng tuyết
懐く なつく Bộc lộ cảm xúc
名付ける なづける Đặt tên
何気ない なにげない Không quan tâm
何しろ なにしろ Dù sao, trong mọi trường hợp
何卒 なにとぞ Vui lòng
何も  なにも Không 
何より なにより Nhất, tốt nhất
Form đăng ký

Vui lòng điền đầy đủ thông tin sau

Danh mục
Nhận xét
Go to top